Kaori Dict

山小屋

やまごや

yamagoya

thông dụng

Âm Hán-Việt: SƠN TIỂU ỐC

Nghĩa

  1. 1.nhà trại núi; nhà nghỉ núi
  1. danh từ

    1.mountain hut (esp. one that offers lodging to climbers and hikers); mountain cottage; mountain shanty

Câu ví dụ · Tatoeba

  • We passed a night in a mountain hut.

  • We spent a night at the mountain hut.

  • The hut is below the peak.

  • They lodged by twos and threes in the cottage.

  • The little cabin was bathed in moonlight.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

山小屋 (やまごや) — nhà trại núi; nhà nghỉ núi | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict