Kaori Dict

山登り

やまのぼり

yamanobori

thông dụng

Nghĩa

  1. danh từ

    1.mountain climbing; mountaineering

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi thích leo núi.

    I like climbing mountains.

  • Your mother will probably object to your climbing the mountain.

  • I'm going to go mountain climbing tomorrow.

  • It's dangerous to climb a mountain in bad weather.

  • Hardy young people like mountaineering.

  • If it's rainy the mountain climbing will be called off.

  • My husband and I used to go mountain climbing together.

  • He's used to climbing mountains.

  • The rope broke when we were climbing the mountain.

  • Mountain climbing isn't something that I really enjoy so much.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

山登り (やまのぼり) — mountain climbing; mountaineering | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict