Kaori Dict

山頂

さんちょう

sanchou

thông dụng

Âm Hán-Việt: SƠN ĐỈNH

Nghĩa

  1. danh từ

    1.summit (of a mountain)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Đỉnh núi cao trên cả tầng mây.

    The peak rises above the clouds.

  • Quang cảnh nhìn từ trên đỉnh núi xuống rất ngoạn mục.

    The view from the mountain top was spectacular.

  • We reached the top of the mountain.

  • We stood on the top of the mountain.

  • The top of the hill was bare.

  • The mountaintops are hidden by clouds.

  • The top of the mountain is covered with snow.

  • The party reached the mountaintop yesterday.

  • Is there snow on top of the mountain?

  • They finally reached the top of the mountain.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

山頂 (さんちょう) — summit (of a mountain) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict