Kaori Dict

富士山

ふじさん

fujisan

thông dụng

Âm Hán-Việt: PHÚ SĨ SƠN

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từ

    1.Mount Fuji; Mt. Fuji; Fujiyama; Fuji-san

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tuần trước họ đã leo núi Phú Sĩ.

    They climbed Mt. Fuji last week.

  • Vào những ngày quang mây, người ta có thể trông thấy núi Phũ Sĩ.

    On a clear day, you can see Mt. Fuji.

  • Núi Phú Sĩ là biểu tượng của Nhật Bản.

    Mt. Fuji is a symbol of Japan.

  • Từ đây không nhìn thấy núi Phú Sỹ đâu.

    You can't see Mt. Fuji from here.

  • Từ nhà tôi có thể nhìn thấy núi Phú Sĩ đấy.

    I can see Mt. Fuji from my house.

  • Vào những ngày trời quang mây tạnh, bạn có thể nhìn thấy núi Phú Sĩ từ xa.

    We can see Mt. Fuji far away on a fine day.

  • Mt Fuji can be seen from here.

  • Mount Fuji is beautiful.

  • He went up Mt. Fuji.

  • I want to climb Mt. Fuji.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

富士山 (ふじさん) — Mount Fuji; Mt. Fuji; Fujiyama; Fuji-san | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict