Kaori Dict

やま

yama

N5

Âm Hán-Việt: SƠN

Cách đọc khác:

JLPT N5 · Bài 33

Nghĩa

  1. 1.núi
  1. danh từlượng từ

    1.mountain; hill

  2. danh từlượng từ

    2.mine

  3. danh từlượng từ

    3.(mountain) forest

  4. danh từlượng từ

    4.heap; pile; stack; mountain

  5. danh từ

    5.protruding or high part of an object; crown (of a hat); thread (of a screw); tread (of a tire)

  6. danh từ

    6.climax; peak; critical point

  7. danh từ

    7.guess; speculation; gamble

  8. danh từtiếng lóngthường viết bằng kana

    8.(criminal) case; crime

    police and crime reporter jargon; usu. written as ヤマ

  9. danh từ

    9.mountain climbing; mountaineering

  10. danh từ

    10.festival float (esp. one mounted with a decorative halberd)

  11. danh từcard games

    11.deck (from which players draw cards); draw pile; stock

  12. danh từmahjong

    12.wall; wall tile

  13. tiền tố danh từ

    13.wild

    before the name of a plant or animal

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi từ trên núi xuống.

    I was in the mountains.

  • Lúc lên voi, lúc xuống chó.

    A man's life has its ups and downs.

  • Tích tiểu thành đại.

  • Tích tiểu thành đại.

    Many a mickle makes a muckle.

  • Chúng tôi gọi ngọn núi đó là Tsurugidake.

    We call the mountain Tsurugidake.

  • Ngọn núi nào cao nhất Nhật Bản?

    What is the largest mountain in Japan?

  • Mùa hè thì tôi đi ra biển, còn mùa đông thì tôi đi lên núi.

    In the summer, I go to the sea, and in the winter, to the mountains.

  • Chúng tôi lên núi để trượt tuyết.

    We went to the mountains to ski.

  • Ngọn núi đó mọc lên sừng sững giữa vùng đồng bằng đó.

    The mountain rises above the plain.

  • Bạn nghĩ ngọn núi nào cao thứ hai Nhật Bản?

    What mountain do you think is the second highest in Japan?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

山 (やま) — núi | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict