山
やま
yama
Âm Hán-Việt: SƠN
Cách đọc khác: ヤマ
意味Nghĩa
- 1.núi
- danh từlượng từ
1.mountain; hill
- danh từlượng từ
2.mine
- danh từlượng từ
3.(mountain) forest
- danh từlượng từ
4.heap; pile; stack; mountain
- danh từ
5.protruding or high part of an object; crown (of a hat); thread (of a screw); tread (of a tire)
- danh từ
6.climax; peak; critical point
- danh từ
7.guess; speculation; gamble
- danh từtiếng lóngthường viết bằng kana
8.(criminal) case; crime
police and crime reporter jargon; usu. written as ヤマ
- danh từ
9.mountain climbing; mountaineering
- danh từ
10.festival float (esp. one mounted with a decorative halberd)
- danh từcard games
11.deck (from which players draw cards); draw pile; stock
- danh từmahjong
12.wall; wall tile
- tiền tố danh từ
13.wild
before the name of a plant or animal
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私は山にいました。
Tôi từ trên núi xuống.
I was in the mountains.
- 人生山あり谷あり。
Lúc lên voi, lúc xuống chó.
A man's life has its ups and downs.
- 塵も積もれば山となる
Tích tiểu thành đại.
- 塵も積もれば山となる。
Tích tiểu thành đại.
Many a mickle makes a muckle.
- その山を私たちは剣岳と呼ぶ。
Chúng tôi gọi ngọn núi đó là Tsurugidake.
We call the mountain Tsurugidake.
- 日本で一番高い山は何ですか?
Ngọn núi nào cao nhất Nhật Bản?
What is the largest mountain in Japan?
- 夏は海に行き、冬は山に行きます。
Mùa hè thì tôi đi ra biển, còn mùa đông thì tôi đi lên núi.
In the summer, I go to the sea, and in the winter, to the mountains.
- 私達はスキーをしに山に行きました。
Chúng tôi lên núi để trượt tuyết.
We went to the mountains to ski.
- その山は平原の上高くそびえている。
Ngọn núi đó mọc lên sừng sững giữa vùng đồng bằng đó.
The mountain rises above the plain.
- 日本で2番目に高い山は何だと思う?
Bạn nghĩ ngọn núi nào cao thứ hai Nhật Bản?
What mountain do you think is the second highest in Japan?