Kaori Dict

登山

とざん

tozan

N3

Âm Hán-Việt: ĐĂNG SƠN

JLPT N3 · Bài 78

Nghĩa

  1. 1.leo núi
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.mountain climbing; mountaineering; ascent of a mountain

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Those shoes won't do for climbing.

  • I like climbing mountains.

  • I bought a pair of hiking boots.

  • He's accustomed to climbing mountains.

  • He is an adept climber.

  • He is a fine type of mountain climber.

  • Tom is interested in mountaineering.

  • Have you ever climbed a mountain?

  • You can park at the trailhead.

  • I am interested in mountain climbing.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

登山 (とざん) — leo núi | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict