Kaori Dict

沢山

たくさん

takusan

N5

Âm Hán-Việt: TRẠCH SƠN

JLPT N5 · Bài 19

Nghĩa

  1. 1.nhiều
  1. danh từ + の (bổ nghĩa)tính từ đuôi なdanh từphó từthường viết bằng kana

    1.a lot; lots; plenty; many; a large number; much; a great deal; a good deal

  2. danh từ + の (bổ nghĩa)tính từ đuôi なdanh từphó từthường viết bằng kana

    2.enough; sufficient

  3. hậu tố danh từthường viết bằng kana

    3.enough; too many; too much

    after a noun; usu. read as だくさん

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi có nhiều bài tập.

    I have a lot of homework to do.

  • Tôi muốn nhiều hơn.

    I want a lot more.

  • Sáng nay tôi đã ăn rất nhiều.

    I have eaten a lot this morning.

  • Đã có rất nhiều đom đóm đấy.

    There were lots of fireflies.

  • Trong vườn có nhiều hoa đỏ.

    There are a lot of red flowers in the garden.

  • Anh ta đã viết nhiều câu chyện.

    He wrote a lot of stories.

  • Vào mùa đông tuyết có rơi nhiều không?

    Does it snow much in winter?

  • Hôm qua tôi nhìn thấy rất nhiều chim.

    Yesterday morning I saw many birds.

  • Tháng ba có nhiều hoa nở.

    In March, many flowers come out.

  • Tom và tôi đã rất hay cãi nhau.

    Tom and I fought a lot.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

沢山 (たくさん) — nhiều | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict