塞がる
ふさがる
fusagaru
N2
Cách đọc khác: ふたがる
意味Nghĩa
- 1.bị nghẽn; bị đóng; bị chặn; bị kín
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana
1.to be closed; to be blocked; to be healed (e.g. wound); to be shut up
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana
2.to be clogged; to be plugged up
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana
3.to be occupied; to be taken (e.g. accommodation)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 席は全部ふさがっている。
Tất cả những chiếc ghế đều đã có người ngồi rồi.
All the seats are occupied.
- この椅子ふさがっていますか。
Is this seat taken?
- 道路は倒れた木で塞がっていた。
The road was blocked by a fallen tree.
- あお向けに寝ると、舌やノドチンコがノドの奥に下がるため、上気道が塞がりやすくなります。
If you sleep on your back it's easier for your upper airway to be obstructed because your tongue, uvula, etc. slip towards the back of your throat.
- 道が塞がってる。
The road is blocked.
- 傷がふさがりません。
The wound won't close.
- 雪崩で道路がふさがった。
A snowslide obstructed the road.
- 雪崩で道が塞がっていた。
A snowslide obstructed the road.
- 今手が塞がっているんです。
I'm busy now.
- この席はふさがってますか。
Is this seat taken?