付ける
つける
tsukeru
Cách viết khác: 着ける · Cách đọc khác: ツケる
意味Nghĩa
- 1.đặt
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana
1.to attach; to join; to connect; to add; to append; to affix; to stick; to glue; to fasten; to sew on; to apply (ointment); to put against
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana
2.to furnish (a house with)
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana
3.to wear; to put on
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana
4.to keep a diary; to make an entry
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana
5.to appraise; to set (a price)
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana
6.to allot; to budget; to assign
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana
7.to bring alongside
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana
8.to place (under guard or doctor)
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana
9.to follow (someone); to shadow; to tail; to stalk
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana
10.to load; to give (courage to)
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana
11.to keep (an eye on)
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana
12.to establish (relations or understanding)
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana
13.to turn on (a light)
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana
14.to produce flowers (of a plant); to produce fruit
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kanago (game)
15.to attach; to play an attachment
usu. ツケる
- hậu tốđộng từ nhóm 2 (一段)thường viết bằng kana
16.to do intensely; to do fiercely; to do strongly
after -masu stem of verb
- hậu tốđộng từ nhóm 2 (一段)thường viết bằng kana
17.to be used to (doing); to be accustomed to
after -masu stem of verb
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- トムは電気をつけた。
Tom đã bật đèn lên.
Tom turned on the light.
- トムは暖房をつけた。
Tom bật máy sưởi.
Tom turned on the heater.
- 男には気をつけろよ。
Cẩn thận với đàn ông đấy.
Let's be careful about men.
- 彼はテレビをつけた。
Anh ấy bật TV lên.
He switched on the television.
- 君には嘘はつけないよ。
Tôi không thể nói dối bạn được đâu.
I can't hide the fact from you.
- トムはライトをつけた。
Tom đã bật đèn lên.
Tom turned on the light.
- トムは明かりをつけた。
Tom đã bật đèn lên.
Tom turned on the light.
- トムは手袋をつけている。
Tom đang đeo găng tay.
Tom is wearing gloves.
- トムは名札を付けてるよ。
Tom đang đeo thẻ tên đấy.
Tom is wearing a name tag.
- マスクをつけていますか?
Bạn có đang đeo khẩu trang không?
Are you wearing face mask?