Kaori Dict

付ける

つける

tsukeru

N5

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

JLPT N5 · Bài 21

Nghĩa

  1. 1.đặt
  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana

    1.to attach; to join; to connect; to add; to append; to affix; to stick; to glue; to fasten; to sew on; to apply (ointment); to put against

  2. động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana

    2.to furnish (a house with)

  3. động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana

    3.to wear; to put on

  4. động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana

    4.to keep a diary; to make an entry

  5. động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana

    5.to appraise; to set (a price)

  6. động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana

    6.to allot; to budget; to assign

  7. động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana

    7.to bring alongside

  8. động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana

    8.to place (under guard or doctor)

  9. động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana

    9.to follow (someone); to shadow; to tail; to stalk

  10. động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana

    10.to load; to give (courage to)

  11. động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana

    11.to keep (an eye on)

  12. động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana

    12.to establish (relations or understanding)

  13. động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana

    13.to turn on (a light)

  14. động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana

    14.to produce flowers (of a plant); to produce fruit

  15. động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kanago (game)

    15.to attach; to play an attachment

    usu. ツケる

  16. hậu tốđộng từ nhóm 2 (一段)thường viết bằng kana

    16.to do intensely; to do fiercely; to do strongly

    after -masu stem of verb

  17. hậu tốđộng từ nhóm 2 (一段)thường viết bằng kana

    17.to be used to (doing); to be accustomed to

    after -masu stem of verb

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tom đã bật đèn lên.

    Tom turned on the light.

  • Tom bật máy sưởi.

    Tom turned on the heater.

  • Cẩn thận với đàn ông đấy.

    Let's be careful about men.

  • Anh ấy bật TV lên.

    He switched on the television.

  • Tôi không thể nói dối bạn được đâu.

    I can't hide the fact from you.

  • Tom đã bật đèn lên.

    Tom turned on the light.

  • Tom đã bật đèn lên.

    Tom turned on the light.

  • Tom đang đeo găng tay.

    Tom is wearing gloves.

  • Tom đang đeo thẻ tên đấy.

    Tom is wearing a name tag.

  • Bạn có đang đeo khẩu trang không?

    Are you wearing face mask?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

付ける (つける) — đặt | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict