Kaori Dict

追いつく

おいつく

oitsuku

N3

Cách viết khác:

JLPT N3 · Bài 24

Nghĩa

  1. 1.bắt kịp; vượt qua; đạt tới; bù đắp
  1. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ

    1.to catch up (with); to draw level; to pull even; to reach

  2. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ

    2.to be compensated; to make up for one's losses

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi đã ngay lập tức đuổi kịp anh ấy.

    I caught up with him soon.

  • Nếu chạy thì bạn sẽ bắt kịp anh ấy ngay thôi.

    You'll soon catch up with him if you run.

  • Tôi đang cố gắng chạy hết sức vì tôi muốn đuổi kịp anh ấy.

    I'm running as fast as I can to catch up with him.

  • I had to run to catch up with Tom.

  • I'll soon catch up with you.

  • I caught up with you.

  • He came up with me.

  • I caught up with Tom.

  • I'll catch up with you later.

  • Poverty is a stranger to industry.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

追いつく (おいつく) — bắt kịp; vượt qua; đạt tới; bù đắp | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict