追いつく
おいつく
oitsuku
N3
Cách viết khác: 追い付く
意味Nghĩa
- 1.bắt kịp; vượt qua; đạt tới; bù đắp
- động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ
1.to catch up (with); to draw level; to pull even; to reach
- động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ
2.to be compensated; to make up for one's losses
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私は彼にすぐ追いついた。
Tôi đã ngay lập tức đuổi kịp anh ấy.
I caught up with him soon.
- 走ればすぐに彼に追いつくだろう。
Nếu chạy thì bạn sẽ bắt kịp anh ấy ngay thôi.
You'll soon catch up with him if you run.
- 彼に追いつきたくて、精一杯走ってるんだけど。
Tôi đang cố gắng chạy hết sức vì tôi muốn đuổi kịp anh ấy.
I'm running as fast as I can to catch up with him.
- トムに追いつくために走らなければならなかった。
I had to run to catch up with Tom.
- すぐ追いつくから。
I'll soon catch up with you.
- 僕は君に追いついた。
I caught up with you.
- 彼は私に追いついた。
He came up with me.
- トムに追いついたよ。
I caught up with Tom.
- 後で追いつきますから。
I'll catch up with you later.
- 稼ぎに追いつく貧乏なし。
Poverty is a stranger to industry.