Kaori Dict

追

Truy · Đôi

Truy

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
9
Cấp JLPT
N3
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 3
Tần suất báo chí
#411 / 2.501
Bộ thủ
bộ 162
Từ JLPT chứa chữ
10
Pinyin
zhui1
Tiếng Hàn
추, 퇴

Truy

Từ chứa chữ này · dễ trước

おうou

đuổi theo; theo dõi; truy đuổi; bám theo

N3
おいつくoitsuku

bắt kịp; vượt qua; đạt tới; bù đắp

N3
おいこすoikosu

vượt qua; vượt mặt

N2
ついかtsuikaTRUY GIA

thêm vào; bổ sung; phụ lục; phần phụ

N2
おいかけるoikakeru

đuổi; theo; truy đuổi

N2
おいこむoikomu

ép; đẩy; đẩy vào

N1
おいだすoidasu

đuổi ra; trục xuất; đẩy ra; loại bỏ

N1
ついきゅうtsuikyuuTRUY CẬP

điều tra; truy hỏi; truy đuổi

N1
ついせきtsuisekiTRUY TÍCH

truy lùng; theo dõi; truy tìm

N1
ついほうtsuihouTRUY PHÓNG

truy phong; trục xuất; đày ải; đuổi khỏi

N1
そついsotsuiTỐ TRUY

truy tố

thông dụng
おいこみoikomi

đẩy tới; đua cuối cùng

thông dụng
おいうちoiuchi

đánh gục; làm nặng thêm

thông dụng
おいぬくoinuku

đi trước; vượt qua

thông dụng
おってotte

đuổi theo; nhóm truy đuổi

thông dụng
ついかりょうきんtsuikaryoukinTRUY GIA LIỆU KIM

phí thêm

thông dụng
ついきゅうtsuikyuuTRUY CẦU

theo đuổi

thông dụng
ついきゅうtsuikyuuTRUY CỨU

điều tra kỹ

thông dụng
ついげきtsuigekiTRUY KÍCH

tấn công tiếp

thông dụng
ついしんtsuishinTRUY THÂN

ghi chú cuối thư

thông dụng
ついずいtsuizuiTRUY TUỲ

truy tuỵ; theo sau; bắt kịp

thông dụng
ついちょうtsuichouTRUY TRƯNG

phụ thu

thông dụng
ついとうtsuitouTRUY ĐIỆU

tưởng nhớ

thông dụng
ついとつtsuitotsuTRUY ĐỘT

va chạm phía sau

thông dụng
おいかぜoikaze

gió thuận; điều kiện thuận lợi

thông dụng
おっかけるokkakeru

đuổi theo; rượt đuổi; theo dõi; săn đuổi

thông dụng
おいあげるoiageru

đuổi kịp; tăng áp lực

thông dụng
おっかけokkake

đuổi theo; theo dõi; fan hâm mộ

thông dụng
あゆついしょうayutsuishouA DU TRUY TÒNG

enexcessive flattery; adulation

いきついぞうikitsuizouVỊ KÝ TRUY TẶNG

enconferment of posthumous rank

いぬおうものinuoumonoKHUYỂN TRUY VẬT

eninuoumono; Kamakura-period sport in which horseback-mounted archers shot at dogs inside a large circular enclosure

まぼろしをおうmaboroshiwoou

ento pursue an illusion; to pursue a fantasy; to pursue phantoms

あとおいatooi

entrailing; chasing after · imitation; imitating; copying; following someone's example

あとおいじさつatooijisatsu

enfollowing someone's example, and committing suicide

こうしょくついほうkoushokutsuihouCÔNG CHỨC TRUY PHÓNG

enexpulsion of a public official and subsequent ban on participating in politics (by the SCAP during the allied occupation); purge

しかおいshikaoiLỘC TRUY

enhinged bamboo water cup or trough, which makes a percussive sound periodically as it tips over

せんぼつしゃついとうきねんびsenbotsushatsuitoukinenbiKHUYẾT MỘT GIẢ TRUY ĐIỆU KÝ NIỆM NHẬT

enMemorial Day (US)

おいこしoikoshi

enpassing; overtaking

おいまわすoimawasu

ento chase about; to hang on; to drive hard

おいつめるoitsumeru

ento corner; to drive to the wall; to run down; to track down; to chase after

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

追 (Truy) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict