Kaori Dict

追跡

ついせき

tsuiseki

N1

Âm Hán-Việt: TRUY TÍCH

JLPT N1 · Bài 87

Nghĩa

  1. 1.truy lùng; theo dõi; truy tìm
  1. danh từdanh từ + するtha động từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.chase; pursuit; tracking; stalking

  2. danh từdanh từ + するtha động từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    2.following up; tracing

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The policeman chased the thief.

  • I track it with GPS.

  • I tracked it via GPS.

  • The thief's pursuit began.

  • The dog ran after a fox.

  • He chased the thief.

  • The detectives pursued him.

  • They are pursuing the robber.

  • The police are on the track of the thief.

  • The police pursued the murderer.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

追跡 (ついせき) — truy lùng; theo dõi; truy tìm | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict