Kaori Dict

追い込む

おいこむ

oikomu

N1

JLPT N1 · Bài 33

Nghĩa

  1. 1.ép; đẩy; đẩy vào
  1. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    1.to herd; to drive; to chase; to corral

  2. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    2.to corner; to force someone into doing

  3. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    3.to go hard; to push yourself; to make a last charge

  4. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    4.to run on (e.g. lines in printing)

  5. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từbaseball

    5.to have two strikes

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cuối cùng, dự thảo luật đó đã bị buộc phải bãi bỏ.

    In the end the bill was forced into being withdrawn.

  • We have been completely cornered.

  • I work best under pressure.

  • My punch sent him reeling into the rope.

  • We were driven to the wall.

  • The recession has put the crunch on wage laborers.

  • The cabinet minister wound up submitting his resignation.

  • Sooner or later, you will be in trouble.

  • British Prime Minister Neville Chamberlain was forced to resign.

  • Comfort can spoil you. Once in a while, it can do you good to corner yourself.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

追い込む (おいこむ) — ép; đẩy; đẩy vào | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict