Kaori Dict

追放

ついほう

tsuihou

N1

Âm Hán-Việt: TRUY PHÓNG

JLPT N1 · Bài 87

Nghĩa

  1. 1.truy phong; trục xuất; đày ải; đuổi khỏi
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.exile; banishment; eviction; deportation; purge; expulsion; ousting

  2. danh từdanh từ + するtha động từ

    2.elimination (e.g. of poverty); removal

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ta đã bị trục xuất ra khỏi đất nước của mình.

    He was exiled from his country.

  • The ruler was overthrown and banished from the country.

  • We must rid the nation of drugs.

  • Down with corrupt politicians.

  • He was exiled from his own country.

  • The criminal was sent into exile.

  • We banished him from the country.

  • You will banish him.

  • He was banished from the kingdom.

  • The movement of the inhabitants drove the band of thugs out of the town.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

追放 (ついほう) — truy phong; trục xuất; đày ải; đuổi khỏi | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict