Kaori Dict

放

Phóng · Phỏng

phóng; thải; bắn; giải phóng

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
8
Cấp JLPT
N4
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 3
Tần suất báo chí
#288 / 2.501
Bộ thủ
bộ 66
Từ JLPT chứa chữ
13
Pinyin
fang4
Tiếng Hàn
방

phóng; thải; bắn; giải phóng

Từ chứa chữ này · dễ trước

ほうそうhousouPHÓNG TỐNG

phóng thanh; phát sóng; chương trình

N4
はなすhanasu

thả; giải phóng; để tự do

N3
はなれるhanareru

được tự do; thoát ra

N3
かいほうkaihouGIẢI PHÓNG

thả tự do

N2
かいほうkaihouKHAI PHÓNG

mở cửa; tự do

N2
ほうるhouru

ném; bỏ; bỏ qua; vứt bỏ

N2
ついほうtsuihouTRUY PHÓNG

truy phong; trục xuất; đày ải; đuổi khỏi

N1
ほうしゃhoushaPHÓNG XẠ

bức xạ

N1
ほうしゃのうhoushanouPHÓNG XẠ NĂNG

bức xạ

N1
ほうしゅつhoushutsuPHÓNG XUẤT

phát ra

N1
ほうちhouchiPHÓNG TRÍ

bỏ mặc

N1
ほうりこむhourikomu

ném vào; bỏ vào

N1
ほうりだすhouridasu

ném ra; bỏ rơi; từ bỏ

N1
っぱなしppanashi

để mở

thông dụng
しゃくほうshakuhouTHÍCH PHÓNG

enrelease; liberation; acquittal

thông dụng
きりはなすkirihanasu

cắt tách; tách rời; rời bỏ; ngắt

thông dụng
はなつhanatsu

phóng; phát ra; thả

thông dụng
ほうえいhoueiPHÓNG ÁNH

phát sóng

thông dụng
ほうかhoukaPHÓNG HOẢ

phóng hỏa; đốt cháy

thông dụng
ほうかごhoukagoPHÓNG KHOÁ HẬU

phóng khóa hậu; sau giờ học

thông dụng
ほうきhoukiPHÓNG KHÍ

bỏ rơi

thông dụng
ほうしゃせいhoushaseiPHÓNG XẠ TÍNH

phóng xạ

thông dụng
ほうしゃせんhoushasenPHÓNG XẠ TUYẾN

bức xạ; tia phóng xạ

thông dụng
ほうすいhousuiPHÓNG THUỶ

xả nước; tưới nước

thông dụng
ほうだいhoudaiPHÓNG ĐỀ

làm tùy ý; thoải mái

thông dụng
ほうちくhouchikuPHÓNG TRỤC

trục xuất; đày ải

thông dụng
ほうにんhouninPHÓNG NHIỆM

không can thiệp; để tự quyết

thông dụng
ほうぼくhoubokuPHÓNG MỤC

chăn nuôi cỏ; nhai cỏ

thông dụng
ほうろうhourouPHÓNG LÃNG

lang thang; đi dạo vô định

thông dụng
ほんぽうhonpouBÔN PHÓNG

enwild; uninhibited; extravagant; rampant

thông dụng
のばなしnobanashi

để tự do; để thả tự do

thông dụng
みはなすmihanasu

bỏ rơi; từ bỏ; rời bỏ; không quan tâm

thông dụng
ほうりゅうhouryuuPHÓNG LƯU

phóng thải; thả cá; thải nước; trục xuất

thông dụng
こうきょうほうそうkoukyouhousouCÔNG CỘNG PHÓNG TỐNG

công cộng phóng tông

thông dụng
てばなしtebanashi

không giữ tay; buông bỏ; không kiềm chế

thông dụng
みんかんほうそうminkanhousouDÂN GIAN PHÓNG TỐNG

phát thanh dân gian

thông dụng
みんぽうminpouDÂN PHÓNG

encommercial broadcast

thông dụng
テレビほうそうterebihousou

entelecast

ひきはなつhikihanatsu

ento pull apart

のみほうだいnomihoudai

enall you can drink; bottomless cup

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

放 (Phóng) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict