Kaori Dict

放る

ほうる

houru

N2

Cách đọc khác:

JLPT N2 · Bài 68

Nghĩa

  1. 1.ném; bỏ; bỏ qua; vứt bỏ
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    1.to throw; to fling; to hurl; to toss

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    2.to neglect; to abandon; to leave alone; to give up on; to leave undone; to leave unfinished

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Có nhiều vị khách trong hội trường.

    There were plenty of guests in the hall.

  • The car has been kicking around the roadside for weeks.

  • You throw a good ball nowadays, Keiichi.

  • Leave me alone.

  • The hall was filled to capacity.

  • There's a telephone in the hall.

  • He entered the hallway.

  • There was a large crowd in the hall.

  • The hall was filled to capacity.

  • The crowd filled the hall.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

放る (ほうる) — ném; bỏ; bỏ qua; vứt bỏ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict