字義Nghĩa
đặt, thả, giải phóng, tự domáy dịch
fàngPHÓNG
- 1.đặt
- 2.để
- 3.phát hành
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
放〈动〉 (形声。从攴,方声。本义驱逐,流放) 同本义 放,逐也。--《说文》 见伯夷之放迹。--《楚辞·悲回风》 卿大夫外淫者放。--刘向《列女传》 放髈兜于崇山。--《虞书》 放弑其君则残之。--《周礼·大司马》 放其大夫。--《左传·襄公二十九年》 齐放其大臣孟尝君于诸侯。--《战国策·齐策》 虽放流,眷顾楚国,系心怀王。--《史记·屈原贾生列传》 又 何故怀瑾握瑜而自令见放为? 又如流放(把犯人驱逐到边远地方去);放伐(以武力讨伐并放逐暴君);放徒(放野。放逐于野);放远(远逐);放废(放逐罢黜);放迁( 放 fàng ⒈解脱约束,获得自由解~。释~。~松。~手。〈引〉 ①散,耍~学回家。~暑假。~工休假。 ②赶牲畜或家禽到野外活动、觅食~牛儿。~羊子。~鸭。~鸽子。 ⒉任意,不拘束~任自流。大~厥词。~荡不羁。 ⒊发出,发射,点燃~电。~炮。~焰火。~火烧荒。 ⒋借钱财给人,收取利息~债。 ⒌扩大,扩展~大一寸。~宽一尺。~眼世界。〈引〉花开百花齐~。江南红梅已~春。 ⒍搁。置安~。存~。~在床上。 ⒎ 【放心】消除忧虑和牵挂。 ⒏ 【放晴】阴雨之后转晴。 ⒐ 【放弃】丢掉,不再保留。 ⒑ 【外放】旧时指京官调任出京任职。 ⒒ 【流放】 【放逐】旧时将人驱逐到边远地区。 ⒓ 【放哨】站岗、警戒或巡逻。 放fǎng 1.仿效;模拟。 2.依据。 3.仿佛,类似。 4.至,到。 5.姓。《书.尧典》有放齐。 放fāng 1.并船。两船并列。 2.背逆,违背。 3.副词。正;当。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 攵 (phộc) chỉ nghĩa, 方 [fāng] chỉ âm.
Fàng — Buông ra
字的故事Chuyện chữ
PHÓNG (放) – thả: Tay cầm gậy (攵 phộc) xua đàn chim bay đi bốn phương (方 phương) — THẢ tự do, PHÓNG sinh.
組詞Từ chứa chữ này
- 放假nghỉ lễ hoặc kỳ nghỉ
- 放學tan học
- 放心cảm thấy nhẹ nhõm
- 放下đặt xuống; để xuống
- 放鬆thư giãn; nới lỏng; làm nhẹ
- 放棄từ bỏ; bỏ rơi; từ chối; đầu hàng; chấp nhận thua; buông tay
- 放大phóng to
- 放過tha thứ
- 放置đặt
- 放縱nuông chiều
- 開放nở hoa
- 播放phát sóng; truyền tải (qua radio hoặc TV)
- 解放giải phóng
- 發放cung cấp
- 釋放thả
- 擺放sắp xếp; bố trí; bày biện