Kaori Dict

放り出す

ほうりだす

houridasu

N1

JLPT N1 · Bài 109

Nghĩa

  1. 1.ném ra; bỏ rơi; từ bỏ
  1. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    1.to throw out

  2. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    2.to drop; to toss; to dump

  3. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    3.to abandon; to neglect; to leave behind; to give up

  4. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    4.to dismiss; to fire; to expel

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He got thrown out of the house.

  • He was tumbled out of the car.

  • He was thrown from the car.

  • He cast off the problem from his mind.

  • Pipe down, otherwise you will be hauled out.

  • The security guards escorted Tom out of the building.

  • I was thrown out of the house bag and baggage.

  • Keep silent, or I will throw you out of here.

  • Without gravity we would be hurled off into space.

  • You noisy children will be chucked off by the driver.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

放り出す (ほうりだす) — ném ra; bỏ rơi; từ bỏ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict