Kaori Dict

放送

ほうそう

housou

N4

Âm Hán-Việt: PHÓNG TỐNG

JLPT N4 · Bài 23

Nghĩa

  1. 1.phóng thanh; phát sóng; chương trình
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.broadcasting; broadcast; program; announcement

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Chương trình đó bây giờ đang được phát sóng.

    The program is on the air.

  • Chương trình đó được phát mỗi tuần.

    That program is broadcast every other week.

  • We broadcast news on the hour.

  • Currently on air!

  • They are on the air now.

  • This program is a rerun.

  • The Prime Minister will go on the air tomorrow.

  • NHK is a public broadcaster.

  • This drama will be on the air tomorrow.

  • The rebels have captured the broadcasting station.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

放送 (ほうそう) — phóng thanh; phát sóng; chương trình | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict