Kaori Dict

放す

はなす

hanasu

N3

JLPT N3 · Bài 86

Nghĩa

  1. 1.thả; giải phóng; để tự do
  1. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    1.to release; to let go; to free; to set free; to let loose; to turn loose

  2. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    2.to add (pieces of eggplant, potato, etc.) to water, broth, etc.

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ta thả chó ra vườn.

    He let the dog loose in the garden.

  • Bỏ tay mày ra khỏi quần tao đi.

    Let go of my pants.

  • Cô giáo đó đã không dời mắt khỏi tôi vì nghĩ tôi đang gian lận.

    The teacher had her eye on me because she thought I was cheating.

  • The dog wouldn't let go of the ball.

  • Let go of my arm!

  • Set Tom free.

  • Let go of my hand.

  • Let go of my arm.

  • Don't let go of the rope.

  • Let go of my hand.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

放す (はなす) — thả; giải phóng; để tự do | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict