放す
はなす
hanasu
N3
意味Nghĩa
- 1.thả; giải phóng; để tự do
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
1.to release; to let go; to free; to set free; to let loose; to turn loose
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
2.to add (pieces of eggplant, potato, etc.) to water, broth, etc.
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は犬を庭に放した。
Anh ta thả chó ra vườn.
He let the dog loose in the garden.
- 俺のズボンから手を放せよ。
Bỏ tay mày ra khỏi quần tao đi.
Let go of my pants.
- その女の先生は私がカンニングをしていると思って、私から目を放さなかった。
Cô giáo đó đã không dời mắt khỏi tôi vì nghĩ tôi đang gian lận.
The teacher had her eye on me because she thought I was cheating.
- その犬はボールを放そうとしなかった。
The dog wouldn't let go of the ball.
- 腕を放して。
Let go of my arm!
- トムを放せ。
Set Tom free.
- 手を放して。
Let go of my hand.
- 腕を放してくれ。
Let go of my arm.
- ロープを放すな。
Don't let go of the rope.
- 俺の手、放せよ。
Let go of my hand.