Kaori Dict

/N3 · Bài 86

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    はだかhadakaLOÃ

    Loài; trần; trần trụng; trần trụng

  2. 2
    はたけhatakeĐÈN

    vườn rau; ruộng; khu vực

  3. 3
    はたらきhataraki

    công việc; năng lực; thu nhập; chức năng

  4. 4

    túi xách

  5. 5
    はっけんhakkenPHÁT KIẾN

    khám phá; tìm ra

  6. 6
    はっこうhakkouPHÁT HÀNH

    xuất bản; cấp phát

  7. 7
    はっしゃhasshaPHÁT XA

    khởi hành; xuất phát

  8. 8
    はっしゃhasshaPHÁT XẠ

    bắn; phóng; phát ra; xuất tinh

  9. 9
    ばっするbassuru

    trừng phạt; phạt

  10. 10
    はったつhattatsuPHÁT ĐẠT

    phát triển; tiến bộ; mở rộng

  11. 11

    bất ngờ; gặp tình cờ; đột ngột; đột ngột dừng

  12. 12
    はってんhattenPHÁT TRIỂN

    mở rộng; thịnh vượng; tiến triển

  13. 13
    はっぴょうhappyouPHÁT BIỂU

    công bố; thông báo; trình bày

  14. 14
    はつめいhatsumeiPHÁT MINH

    sáng chế

  15. 15
    はでhadePHÁI THỦ

    lòe loẹt; rực rỡ; hào nhoáng

  16. 16
    はなしあうhanashiau

    thảo luận

  17. 17
    はなすhanasu

    tách ra; chia rẽ; giữ xa

  18. 18
    はなすhanasu

    thả; giải phóng; để tự do

  19. 19
    はなれるhanareru

    cách ly; xa cách; rời bỏ; mất liên lạc

  20. 20
    はなれるhanareru

    được tự do; thoát ra

Câu ví dụ trong bài

  • Nhà vua cởi chuồng!

  • Người nông dân đang rải hạt giống xuống ruộng.

  • The function of the heart is to pump blood.

  • Cái túi này nặng quá.

  • Ai phát hiện ra nguyên tố Radium vậy ?

  • New stamps will be issued next month.

  • The bus leaves in five minutes.

  • The cannon went off by accident.

  • What are you punishing them for?

  • Bơi lội giúp cơ bắp phát triển.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N3 · Bài 86 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict