Kaori Dict

発見

はっけん

hakken

N3

Âm Hán-Việt: PHÁT KIẾN

JLPT N3 · Bài 86

Nghĩa

  1. 1.khám phá; tìm ra
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.discovery; detection; finding

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Ai phát hiện ra nguyên tố Radium vậy ?

    Who discovered radium?

  • Cảnh sát phát hiện thấy máu trên sàn.

    The police found some blood on the floor.

  • Có thể thấy một vài phát kiến mới trong kỹ thuật điện.

    There have been several new developments in electronics.

  • Hiện tại vẫn chưa tìm ra cách điều trị hiệu quả bệnh ung thư.

    We have yet to discover an effective remedy for cancer.

  • Hôm nay tôi phát hiện ra một nơi rất tuyệt vời.

    I discovered a very nice place today.

  • Người Viking được cho là đã khám phá ra châu Mỹ trước Columbus.

    It is said that the Vikings preceded Columbus in discovering America.

  • This is a surprising discovery.

  • I've made a discovery.

  • I was surprised at the discovery.

  • He made an important discovery.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

発見 (はっけん) — khám phá; tìm ra | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict