Kaori Dict

Phát · Bát

departure · discharge · publish · emit

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
9
Cấp JLPT
N4
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 3
Tần suất báo chí
#32 / 2.501
Bộ thủ
bộ 105
Từ JLPT chứa chữ
31
Pinyin
fa1
Tiếng Hàn

departure · discharge · publish · emit · start from · disclose · counter for gunshots

Từ chứa chữ này · dễ trước

しゅっぱつshuppatsuXUẤT PHÁT

khởi hành

N4
はつおんhatsuonPHÁT ÂM

enpronunciation

N4
ばくはつbakuhatsuBỘC PHÁT

bốc phát; nổ; bùng nổ; bùng phát

N3
はっけんhakkenPHÁT KIẾN

khám phá; tìm ra

N3
はっこうhakkouPHÁT HÀNH

xuất bản; cấp phát

N3
はっしゃhasshaPHÁT XẠ

bắn; phóng; phát ra; xuất tinh

N3
はっしゃhasshaPHÁT XA

khởi hành; xuất phát

N3
はったつhattatsuPHÁT ĐẠT

phát triển; tiến bộ; mở rộng

N3
はってんhattenPHÁT TRIỂN

mở rộng; thịnh vượng; tiến triển

N3
はっぴょうhappyouPHÁT BIỂU

công bố; thông báo; trình bày

N3
はつめいhatsumeiPHÁT MINH

sáng chế

N3
ばねbanePHÁT ĐIỀU

lò xo; spring; động lực; bật

N2
じょうはつjouhatsuCHƯNG PHÁT

bốc hơi; biến mất; mất tích; tan biến

N2
はつhatsuPHÁT

xuất phát; đếm số lần; đếm số lần bắn

N2
はっきhakkiPHÁT HUY

thể hiện; trưng bày

N2
はっそうhassouPHÁT TƯỞNG

ý tưởng; cách suy nghĩ

N2
はつでんhatsudenPHÁT ĐIỆN

sản xuất điện

N2
はつばいhatsubaiPHÁT MẠI

phát mài; ra mắt; bán

N2
かいはつkaihatsuKHAI PHÁT

phát triển; khai thác; sáng tạo; mở rộng

N1
かっぱつkappatsuHOẠT PHÁT

năng động; sôi nổi; hoạt bát

N1
さいはつsaihatsuTÁI PHÁT

tái phát bệnh

N1
しはつshihatsuTHUỶ PHÁT

tàu đầu tiên; chuyến đầu ngày

N1
はついくhatsuikuPHÁT DỤC

phát dúc; phát triển; tăng trưởng

N1
はつがhatsugaPHÁT NHA

nảy mầm; mầm non

N1
はっくつhakkutsuPHÁT QUẬT

khai quật; khám phá

N1
はつげんhatsugenPHÁT NGÔN

phát biểu; lời nói

N1
ほっさhossaPHÁT TÁC

cơn sốt; cơn đau; cơn tấn công

N1
はっせいhasseiPHÁT SINH

sinh ra; xuất hiện; phát triển

N1
はつびょうhatsubyouPHÁT BỆNH

bắt đầu bệnh; nhiễm bệnh

N1
はんぱつhanpatsuPHẢN PHÁT

phản kháng; phản ứng

N1
ほっそくhossokuPHÁT TÚC

khởi đầu; thành lập; khai trương

N1
いっぱつippatsuNHẤT PHÁT

một lần; một cú; một lần ném

thông dụng
かいはつとじょうこくkaihatsutojoukokuKHAI PHÁT ĐỒ THƯỢNG QUỐC

khai phát đồ thương quốc

thông dụng
かんいっぱつkan'ippatsuGIAN NHẤT PHÁT

độ mỏng; khắc khe

thông dụng
きはつkihatsuHUY PHÁT

bốc hơi

thông dụng
ぐうはつguuhatsuNGẪU PHÁT

ngụ phát; sự xuất hiện bất ngờ

thông dụng
けいはつkeihatsuKHỞI PHÁT

sự khai sáng, giáo dục

thông dụng
げんぱつgenpatsuNGUYÊN PHÁT

nhà máy điện hạt nhân; nguồn năng lượng hạt nhân

thông dụng
こうはつkouhatsuHẬU PHÁT

enstarting late; late departure

thông dụng
こくはつkokuhatsuCÁO PHÁT

enindictment; prosecution; complaint

thông dụng

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

発 (Phát) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict