発生
はっせい
hassei
Âm Hán-Việt: PHÁT SINH
意味Nghĩa
- 1.sinh ra; xuất hiện; phát triển
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.occurrence; incidence; outbreak; birth (e.g. of civilization)
- danh từdanh từ + するtha động từtự động từ
2.generation (of power, heat, etc.); production
- danh từdanh từ + するtự động từbiology
3.ontogeny; development; growth; breeding
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 予期せぬエラーが発生しました。
Một lỗi không mong muốn đã xảy ra.
An unexpected error has occurred.
- 3月11日に未曾有の大震災が発生した。
Vào ngày 11 tháng 3, một trận động đất lớn chưa từng có đã xảy ra.
A great, unexpected earthquake occurred on 11 March.
- 厚生労働省は、日本で発生した新型コロナのクラスターマップをホームページで公表した。
Bộ Y tế Nhật Bản đã công bố bản đồ những khu vực lây nhiễm virus COVID-19 tập thể tại Nhật Bản trên trang chủ của họ.
- 新型コロナウイルスが発生した当初、当局はそれに対する有益な情報をほとんど明かさなかった。
Khi dịch Covid-19 bắt đầu bùng phát, các nhà chức trách hầu như không đưa ra được những thông tin hữu ích về nó.
The authorities disclosed little useful information about the spread of COVID-19 at the beginning of the outbreak.
- 一酸化炭素とは炭素化合物の不完全燃焼で発生する有害物質です。
Carbon monoxide is a poisonous substance formed by the incomplete combustion of carbon compounds.
- 疫病が発生した。
An epidemic has broken out.
- 伝染病が発生した。
An epidemic disease broke out.
- エイズが発生した。
AIDS has broken out.
- 別の問題が発生した。
Another problem has come up.
- 交差点で事故が発生した。
An accident took place at the intersection.