Kaori Dict

発射

はっしゃ

hassha

N3

Âm Hán-Việt: PHÁT XẠ

JLPT N3 · Bài 86

Nghĩa

  1. 1.bắn; phóng; phát ra; xuất tinh
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.firing (esp. a rocket or missile); launching; shooting; discharge; catapult

  2. danh từdanh từ + するtha động từtiếng lóng

    2.ejaculation

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The cannon went off by accident.

  • They launched a rocket.

  • A ruffian's pistol went off.

  • They heard a gun go off in the distance.

  • The rockets were fired from a launching pad.

  • The blast-off took place on schedule.

  • A rifle shot broke the peace of the early morning.

  • They are going to launch an artificial satellite tomorrow.

  • Mariner 9 was launched on May 30, 1971.

  • The soldier refused to fire his rifle at the enemy.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

発射 (はっしゃ) — bắn; phóng; phát ra; xuất tinh | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict