出発
しゅっぱつ
shuppatsu
Âm Hán-Việt: XUẤT PHÁT
意味Nghĩa
- 1.khởi hành
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.departure; leaving; setting off
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- すぐに出発するの?
Bạn sẽ xuất phát ngay à?
Are you leaving soon?
- 彼らは昨夜出発した。
Anh ta đã xuất phát tối qua.
They set out last night.
- 彼はきのう旅行に出発した。
Anh ta khởi hành chuyến đi từ hôm qua.
He set out on a trip yesterday.
- トムは朝の4時に出発した。
Tom đã đi lúc bốn giờ sáng.
Tom left at four in the morning.
- 彼らは出発しようとしている。
Họ đang chuẩn bị xuất phát.
They are about to start.
- 私は明日カナダに出発します。
Ngày mai tôi sẽ xuất phát đến Canada.
I'm leaving for Canada tomorrow.
- 彼は遅れないように早く出発した。
Để không bị muộn, anh ta đã xuất phát sớm.
He left early in order not to be late.
- 悪天候のため、出発できなかった。
Vì thời tiết xấu tôi đã không thể xuất phát.
Bad weather prevented me from setting out.
- おととい彼はロンドンへ出発した。
Nó đã rời khỏi London vào ngày hôm kia.
He departed for London the day before yesterday.
- あなたの用意が出来次第出発しましょう。
Khi nào bạn chuẩn bị xong chúng ta sẽ xuất phát nhé.
We'll leave as soon as you are ready.