Kaori Dict

発作

ほっさ

hossa

N1

Âm Hán-Việt: PHÁT TÁC

JLPT N1 · Bài 110

Nghĩa

  1. 1.cơn sốt; cơn đau; cơn tấn công
  1. danh từmedicine

    1.fit; attack; spasm; ictus; paroxysm; seizure; stroke

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi bị lên cơn hen.

    I had an asthma attack.

  • I had an angina attack.

  • He died of a heart attack.

  • The cause of death was a heart attack.

  • I had a heart attack.

  • He's going to have a heart attack.

  • I nearly had a heart attack.

  • He suffers from sudden fits of coughing.

  • Are you having a panic attack?

  • Tom died of a heart attack.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

発作 (ほっさ) — cơn sốt; cơn đau; cơn tấn công | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict