第110課/N1 · Bài 110
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
linh mục; mục tử
- 2
Bắt kính; săn cá voi; săn hải cẩu
- 3
lão ho; ngớ ngẩn; lơ lửng; ngốc
- 4
bảo đảm; bảo lãnh
- 5
trường cũ
- 6
quê hương
- 7
tự hào; kiêu hãnh; tự tựa
- 8
vỡ; nở; cười tươi; bung ra
- 9
khô; đã khô
- 10ポジションpojishon
vị trí; chức vụ
- 11
đồ khô; quần áo khô
- 12
duy trì; bảo tồn
- 13
tái nạp; bổ đầy; thay thế
- 14
hỗ trợ; trợ cấp
- 15
lát đường; phủ bề mặt
- 16
bổ sung
- 17
nghĩa trang; khu mộ; bãi mộ
- 18
cơn sốt; cơn đau; cơn tấn công
- 19
một thu; tịch thu; tịch trừ
- 20
khởi đầu; thành lập; khai trương
例文Câu ví dụ trong bài
- 牧師1964年にキング牧師はノーベル平和賞を受賞した。
In 1964, Rev. King won the Nobel Peace Prize.
- 捕鯨国際的批判に直面して捕鯨をやめた国がいくつかある。
Some countries have stopped whaling in the face of international criticism.
- 呆ける彼はこのごろ頭がぼけてきた。
Dạo này ông ta đã trở nên lẩm cẩm.
- 保険この保険は何もかもカバーする。
This insurance covers everything.
- 母校私たちは母校を訪れた。
We visited our old school.
- 母国彼は母国を追放された。
Anh ta đã bị trục xuất ra khỏi đất nước của mình.
- 誇るあんなに長所が多いのに彼女は誇らなかった。
With all her merits she was not proud.
- 綻びる彼女のドレスのへりはほころびていた。
The border of her dress was torn.
- 干しレーズンって、干し葡萄だよ。
Raisins are dried grapes.
- ポジション僕はバスケットボールチームの最後のポジションの申し込みをしようとスポーツ事務所へ行ったが、誰かが先を越してしまった。
I went down to the sports office to sign up for the last position on the basketball team, but somebody else beat me to it.