第111課/N1 · Bài 111
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1ポットpotto
ấm đun; bình giữ nhiệt
- 2
má; bên má
- 3ぼつぼつbotsubotsu
engradually, here and there, spots
- 4
sụp đổ; suy tàn; phá sản
- 5
tan chảy; tháo rối; giải quyết; nới lỏng
- 6
cung cấp; thực hiện; tặng; rải
- 7
bờ; bên; khu vực quanh
- 8ぼやくboyaku
phàn nàn; càu nhàn
- 9ぼやけるboyakeru
mờ đi
- 10
hồi phục; giải trí
- 11
tù binh chiến tranh; người bắt giữ
- 12ボルトboruto
ốc vít; volt
- 13
hủy diệt; tan vỡ; chết
- 14
hủy diệt; phá hủy; lật đổ
- 15
chuẩn mực; chính thống
- 16
tòa chính; nhà chính
- 17
nghiêm túc; thật thà
- 18
quê hương; đất nước mình
- 19
cốt lõi; tính chất
- 20
cốt thể; phần chính
例文Câu ví dụ trong bài
- ポットコーヒーがポットの中で泡立った。
The coffee bubbled in the pot.
- 頬っぺた赤ん坊のほっぺたはビロードのような手触りがする。
Little babies' cheeks feel like velvet.
- 没落商売でそんな失敗をしたらどんな会社でも没落する。
Such a business failure would sink any company.
- 解けるネクタイがほどけてるよ。
Your tie has come undone.
- 施す彼は自分の王国に善政を施した。
He ruled his kingdom fairly.
- 辺り我々はその湖のほとりのホテルに泊まった。
We stayed at a hotel by the lake.
- ぼやけるテレビの画像はぼやけて見えた。
Hình ảnh trên TV bị mờ.
- 保養彼らは去年の夏は山地の保養地へ行った。
They went to a resort in the mountains last summer.
- 捕虜その捕虜には威厳があった。
The prisoner of war bore himself with great dignity.
- ボルト掲示板には「危険!1万ボルト」と書いてある。
The notice says, "Danger! 10,000 VOLTS."