Kaori Dict

解ける

ほどける

hodokeru

N1

JLPT N1 · Bài 111

Nghĩa

  1. 1.tan chảy; tháo rối; giải quyết; nới lỏng
  1. động từ nhóm 2 (一段)tự động từthường viết bằng kana

    1.to come loose; to come untied; to come undone; to unravel

  2. động từ nhóm 2 (一段)tự động từthường viết bằng kana

    2.to loosen up (e.g. tension)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Your tie has come undone.

  • The shoelace came untied.

  • His tie came undone.

  • Look, your shoelaces have come undone.

  • If you tie it like that, it'll come undone.

  • Knots tied in such a way will come undone, unfortunately.

  • Wait a second. My shoe is untied.

  • Once a thread is tied, it's hard to untie.

  • You need to tie up your shoe laces when they come undone.

  • Ah, hold a mo. My shoelace's come undone.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

解ける (ほどける) — tan chảy; tháo rối; giải quyết; nới lỏng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict