ぼやける
boyakeru
N1
Cách đọc khác: ボヤける
意味Nghĩa
- 1.mờ đi
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
1.to become dim; to become blurred
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- テレビの画像はぼやけて見えた。
Hình ảnh trên TV bị mờ.
The TV picture was blurred.
- 写真がぼやけてる。
The picture is fuzzy.
boyakeru
Cách đọc khác: ボヤける
1.to become dim; to become blurred
Hình ảnh trên TV bị mờ.
The TV picture was blurred.
The picture is fuzzy.