第112課/N1 · Bài 112
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
ý thật; suy nghĩ thật
- 2
tự nhiên; bản năng sinh
- 3
nơi gốc; địa điểm chính
- 4ポンプponpu
bơm; máy bơm
- 5
nội dung; đoạn văn; phần chính
- 6
tên thật; danh hiệu thật
- 7マークmaaku
đánh dấu; ký hiệu; biểu tượng; logo; nhãn; thương hiệu; ghi chú; chú ý
- 8まいmai
không; chắc chắn không; sẽ không
- 9マイクロフォンmaikurofuon
enmicrophone
- 10
tài nguyên; mỏ dưới đất
- 11
nhảy múa; quay vòng; bay lượn; tung tăng
- 12
trên ngay; ngay trên; phía trên
- 13
đặt trước; bán trước
- 14
lời mở đầu; phần giới thiệu; lời tiên đề; lời mở đầu
- 15
giao phó; ủy thác; giao nhiệm vụ; để lại
- 16
đánh bại; thắng lợi; vượt qua; khuất phục
- 17
cung cấp; chi trả; trang trải; nuôi dưỡng
- 18
mê hồ; gây nhầm lẫn
- 19
mê lẫn; lạc lối
- 20
thành thật; tận tâm
例文Câu ví dụ trong bài
- 本音本音を言えよ。
Tell me the truth.
- 本能動物は本能のままに振る舞う。
Animals act on instinct.
- 本場日本にあるインドカレー屋のカレーって、やっぱり日本人の口に合わせて本場よりマイルドに作られてるよね。
The curry they serve in Japan is milder than real Indian curry. They adapt it to Japanese tastes.
- ポンプポンプはちゃんと動かなかった。
The pump did not act as it should have.
- 本文この本は本文の部分はそんなに多くない。
There's not so much text in this book.
- 本名僕のあだ名は本名とは全く関係ありません。
Biệt danh của tôi chẳng liên quan gì đến tên thật của tôi hết.
- マークマークが着いたとき私は眠っていた。
Lúc Mark đến nơi, tôi đang ngủ.
- まいもう言うまい。
I'll say no more.
- 埋蔵彼らは埋蔵された宝物を求めて砂漠を探検した。
They explored the desert in quest of buried treasure.
- 舞う馬鹿が移るまえにそのような宗教に関わらんほうがいい。
Bạn nên tránh xa cái tôn giáo đó đi trước khi bạn biến thành một đứa ngu xuẩn.