Kaori Dict

まい

mai

N1

JLPT N1 · Bài 112

Nghĩa

  1. 1.không; chắc chắn không; sẽ không
  1. trợ động từ

    1.probably not; probably won't; probably doesn't; probably isn't

  2. trợ động từ

    2.intend not to; will not

  3. trợ động từ

    3.trying not to; attempting not to

    as ~とする

  4. trợ động từ

    4.whether you ... or not; whether one does ... or not

    as ...(よ)うが...~が or ...(よ)うと...~と

  5. trợ động từ

    5.couldn't you?; won't you?; how about?

    as ~か; indicates request or invitation

  6. trợ động từ

    6.it's not as if ..., so; it's not like; it's not as though

    as(では/でも)ある~し

  7. trợ động từ

    7.would surely not ... (if); would never ... (and yet)

    as(ある)~に; indicates counterfactuality

  8. trợ động từ

    8.surely not; there's no way that

    as(では/でも)ある~に; indicates reproach; oft. at sentence end

  9. trợ động từít dùng

    9.must not; don't; shall not

    indicates prohibition; oft. as ~ぞ

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I'll say no more.

  • He tried to hold back his anger.

  • It isn't as if we were rich.

  • Nobody will believe that rumor.

  • Whether it rains or not, I won't change my plan.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

まい — không; chắc chắn không; sẽ không | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict