Kaori Dict

まい

mai

N5

Âm Hán-Việt: MAI

JLPT N5 · Bài 31

Nghĩa

  1. 1.tờ; mảnh; đĩa
  1. lượng từ

    1.counter for thin, flat objects (e.g. sheets of paper, plates, coins)

  2. lượng từ

    2.counter for portions of gyōza or soba

  3. lượng từsumo

    3.counter for ranks

  4. lượng từsumo

    4.counter for wrestlers of a particular rank

  5. lượng từ

    5.counter for fields or rice paddies

  6. lượng từ

    6.counter for palanquin bearers

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Giá một vé là 20 Yên.

    The tickets are 20 yen each.

  • Một vé có giá 500 Yên.

    One ticket costs five hundred yen.

  • Tom cần 2 vé để đi Boston.

    Tom needs two tickets to Boston.

  • Anh ấy dúi vài đồng xu vào túi tôi.

    He thrust some coins into my pocket.

  • Tôi định chụp một chú sóc mà tôi trông thấy trong công viên, nhưng nó quá nhanh nhẹn nên tôi không thể chụp nổi một tấm ảnh.

    I was going to take a picture of a squirrel I found in the park, but it was too nimble, and all my shots were no good.

  • Trong xưởng vẽ có một bức tranh sơn dầu đang vẽ dở. Ngoài ra thì trong đó chẳng còn một bức tranh nào cả.

    There was a single oil painting left unfinished in the studio. No other pictures were there.

  • Please make three copies of this page.

  • He is a handsome man.

  • Beauty is but skin deep.

  • Give me a piece of paper.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

枚 (まい) — tờ; mảnh; đĩa | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict