マーク
maaku
意味Nghĩa
- 1.đánh dấu; ký hiệu; biểu tượng; logo; nhãn; thương hiệu; ghi chú; chú ý
- danh từ
1.mark; sign; symbol; emblem; logo; label; brand
- danh từ + するtha động từ
2.to mark; to put a mark on
- danh từviết tắt
3.trademark
- danh từdanh từ + するtha động từ
4.paying attention to; keeping one's eye on; watching; marking (a player); guarding
- danh từdanh từ + するtha động từ
5.setting (a record); posting; recording
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- マークが着いたとき私は眠っていた。
Lúc Mark đến nơi, tôi đang ngủ.
I was asleep when Mark arrived.
- マークは一度も舞台で演じたことがなく、不安だった。
Mark chưa bao giờ diễn trên sân khấu, nên anh ta đã cảm thấy bất an.
Mark had never acted on the stage and he was ill at ease.
- マークはまだ舞台に立ったことがなかった。それで、彼は不安だった。
Mark chưa bao giờ diễn trên sân khấu, nên anh ta đã cảm thấy bất an.
Mark had never acted on the stage and he was ill at ease.
- 私はカレンダーの誕生日に赤いマークをつけた。
I put a red mark on the calendar for my birthday.
- マークの本はとても面白い。
Mark's book is very interesting.
- はてなマークは句読点です。
A question mark is a punctuation mark.
- マークが私の本を持っている。
Mark has my book.
- びっくりマークは句読点です。
An exclamation mark is a punctuation mark.
- ダイヤはトランプのマークよ。
Diamonds are the trump suit.
- このマークはどういう意味なの?
What does this mark mean?