Kaori Dict

綻びる

ほころびる

hokorobiru

N1

JLPT N1 · Bài 110

Nghĩa

  1. 1.vỡ; nở; cười tươi; bung ra
  1. động từ nhóm 2 (一段)tự động từthường viết bằng kana

    1.to come apart at the seams; to be ripped; to be torn

  2. động từ nhóm 2 (一段)tự động từthường viết bằng kana

    2.to begin to open; to begin to bloom

  3. động từ nhóm 2 (一段)tự động từthường viết bằng kana

    3.to smile broadly; to break into a smile

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The border of her dress was torn.

  • The buds began to open.

  • Ask her if she'll sew up the hole in your jeans.

  • She passed the thread through the eye of the needle and quickly mended the tear.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

綻びる (ほころびる) — vỡ; nở; cười tươi; bung ra | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict