Kaori Dict

誇る

ほこる

hokoru

N1

JLPT N1 · Bài 110

Nghĩa

  1. 1.tự hào; kiêu hãnh; tự tựa
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    1.to boast of; to be proud of; to take pride in

Câu ví dụ · Tatoeba

  • With all her merits she was not proud.

  • I have nothing to boast about.

  • The world's largest indoor beach is located in Brandenburg, Germany.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

誇る (ほこる) — tự hào; kiêu hãnh; tự tựa | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict