Kaori Dict

補助

ほじょ

hojo

N1

Âm Hán-Việt: BỔ TRỢ

JLPT N1 · Bài 110

Nghĩa

  1. 1.hỗ trợ; trợ cấp
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.assistance; support; help; aid

  2. danh từdanh từ + するtha động từ

    2.subsidy; supplement; subvention; grant-in-aid

  3. danh từdanh từ + するtha động từ

    3.spotting (in weight training)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The airplane used a rocket motor to assist with takeoff.

  • Your gift will go far towards helping to build the children's hospital.

  • Is there any help available?

  • I got a grant for my tuition.

  • Won't you give me a spot?

  • The GOP accused the Democrats of pork barrel politics.

  • The best efforts of the human race, in addition, were necessary to assist the gods in their cosmic task.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

補助 (ほじょ) — hỗ trợ; trợ cấp | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict