補
Bổ
bổ sung; bù đắp; hỗ trợ; học viên
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- ホ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- おぎな.う
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 12
- Cấp JLPT
- N3
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 6
- Tần suất báo chí
- #332 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 145
- Từ JLPT chứa chữ
- 8
- Pinyin
- bu3
- Tiếng Hàn
- 보
bổ sung; bù đắp; hỗ trợ; học viên
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
hậu bở; ứng cử viên; người ứng cử
giúp; cứu; hỗ trợ; đóng góp
bồi thường; bồi thường
bù đắp; bổ sung; bù thiếu
cung cấp; tái cung cấp
tăng cường; củng cố
tái nạp; bổ đầy; thay thế
hỗ trợ; trợ cấp
bổ sung
hậu bồi
bổ sung; hoàn thiện
thay thế; dự bị
sửa chữa; bảo trì
chỉnh sửa; bù trừ
máy trợ thính
đăng ký ứng cử; đề cử tổ chức
bổ tạ; trợ giúp
ngân sách bổ sung
encarrying on a second line of work
encadet
enproposed site; site chosen
enofficial candidate
enofficial candidate
ensubject complement
enrepairing
enmajor general (JSDF)
enforward arming and refueling point
enall candidates
encomplement
encomplementarity; complementation
encomplementarity
ensupplement; addendum; appendix
ensupplementary angle
eninterpolation
enmain supply route
encomplement
enfurther education; supplementary education
ensupplementary kanji; 5,801 kanji coded in JIS X 0212 to supplement those in JIS X 0208
enauxiliary vessel
enauxiliary storage; secondary storage
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).