Kaori Dict

候補

こうほ

kouho

N3

Âm Hán-Việt: HẬU BỔ

JLPT N3 · Bài 44

Nghĩa

  1. 1.hậu bở; ứng cử viên; người ứng cử
  1. danh từ

    1.candidate; contender; prospect; pick; choice; list

  2. danh từ

    2.candidacy; candidature; nomination

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ấy là một ứng cử viên tổng thống Mỹ.

    He is one of the American presidential candidates.

  • Đảng Dân chủ chưa quyết định được ứng cử viên của mình, nhưng cho dù thế nào đi chăng nữa, họ chắc chắn sẽ thua.

    The Democrats haven't decided on their candidates yet, but in any case they're sure to lose.

  • Mr Smith is a candidate for mayor.

  • We will take it to the potential customers.

  • There were six candidates for queen.

  • There's no shortage of candidates.

  • The top favorites of each section were gathered together.

  • They all boosted the candidate.

  • The candidate whom I cast a vote for was elected.

  • He was nominated for the presidency.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

候補 (こうほ) — hậu bở; ứng cử viên; người ứng cử | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict