Kaori Dict

母国

ぼこく

bokoku

N1

Âm Hán-Việt: MẪU QUỐC

JLPT N1 · Bài 110

Nghĩa

  1. 1.quê hương
  1. danh từ

    1.one's home country; one's homeland

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ta đã bị trục xuất ra khỏi đất nước của mình.

    He was exiled from his country.

  • Tiếng mẹ đẻ của bạn là gì?

    What is your mother tongue?

  • I love my home country.

  • I love my home country.

  • English is my mother tongue.

  • Tom is proud of his country.

  • They fought for the sake of their country.

  • English is not my native language.

  • Japanese is our mother tongue.

  • His native language is French.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

母国 (ぼこく) — quê hương | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict