Kaori Dict

発展

はってん

hatten

N3

Âm Hán-Việt: PHÁT TRIỂN

JLPT N3 · Bài 86

Nghĩa

  1. 1.mở rộng; thịnh vượng; tiến triển
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.development; growth; expansion; extension; flourishing

  2. danh từdanh từ + するtự động từ

    2.development (of a situation, story, etc.); advancement; progression; unfolding

  3. danh từdanh từ + するtự động từ

    3.playing around (sexually; esp. of a male homosexual); having an active sex life

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Những quốc gia đang phát triển đang thiếu nguồn cung kỹ sư chất lượng cao.

    Good technicians are in short supply in the developing countries.

  • Đồng thời, chúng tôi rất mong có thể tổ chức các hoạt động giúp nâng cao nhận thức của người dân và cộng đồng về tầm quan trọng của di sản và tự nhiên đối với phát triển bền vững.

  • I hope to see our relationship expand.

  • They will contribute greatly to the growth of the town.

  • Trade helps nations develop.

  • He developed his business.

  • He contributed to the development to the city.

  • The Japanese national power is still developing.

  • The growth in population is very rapid in developing countries.

  • Commerce led to the development of cities.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

発展 (はってん) — mở rộng; thịnh vượng; tiến triển | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict