偶発
ぐうはつ
guuhatsu
thông dụng
Âm Hán-Việt: NGẪU PHÁT
意味Nghĩa
- 1.ngụ phát; sự xuất hiện bất ngờ
- danh từdanh từ + するtự động từdanh từ + の (bổ nghĩa)
1.sudden outbreak; accidental; incidental
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼が不作法なのは意識的であって、偶発的ではなかった。
His rudeness was conscious, not accidental.