Kaori Dict

蒸発

じょうはつ

jouhatsu

N2

Âm Hán-Việt: CHƯNG PHÁT

JLPT N2 · Bài 3

Nghĩa

  1. 1.bốc hơi; biến mất; mất tích; tan biến
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.evaporation

  2. danh từdanh từ + するtự động từkhẩu ngữ

    2.disappearance (of a person); vanishing without a trace

Câu ví dụ · Tatoeba

  • 90% lượng nước trong không khí bao gồm nước bay hơi từ các đại dương, các ao đầm sông suối.

    Evaporation from oceans, lakes, and rivers creates 90% of the water in air.

  • The dew evaporated when the sun rose.

  • I've heard about it. Your parents disappeared, running out on their debt didn't they?

  • The water evaporated.

  • The water has boiled away.

  • In hot weather, water evaporates quickly.

  • Water evaporates when it is heated.

  • Water evaporates when it is heated.

  • In hot weather, water evaporates quickly.

  • These solvents, due to their volatility, evaporate into the atmosphere when used.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

蒸発 (じょうはつ) — bốc hơi; biến mất; mất tích; tan biến | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict