第3課/N2 · Bài 3
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
cấp cao; trình độ cao; lớp trên
- 2
thương mại; kinh doanh; buôn bán
- 3
thụ động; không tích cực
- 4
tiền thưởng; giải thưởng tiền mặt
- 5
trên dưới; cao thấp; lên xuống
- 6
cửa trượt giấy; shoji
- 7
công ty thương mại
- 8
đi lên xe; lên xe; lên xe buýt; lên xe taxi
- 9
mười ngày đầu tháng; đầu tháng
- 10
gây ra; sinh ra; phát sinh; xuất hiện
- 11
phân số; số thập phân
- 12
cửa hàng; tiệm
- 13
trung tâm; điểm chính
- 14
khử trùng; diệt khuẩn
- 15
thắng hay bại; kết quả trận đấu
- 16
bốc hơi; biến mất; mất tích; tan biến
- 17
đẹp, tinh tế; thanh lịch; cao cấp; sang trọng
- 18
thắng hay bại; trận đấu; cuộc thi
- 19
nước tiểu; tiểu; (TIỂU TIỆN)
- 20
đồn cứu hỏa
例文Câu ví dụ trong bài
- 上級この辞書は初級者に、いやそれどころか上級者にも役に立つ。
This dictionary is useful to beginners, yes, and to advanced learners.
- 商業英語は商業において役に立つ。
English is useful in commerce.
- 消極的警察が医療事故の立件に消極的だ。
The police are reluctant to pursue criminal charges in medical cases.
- 賞金あなたはシートベルトをちゃんと使用していたとして、カリフォルニア州交通安全大会において賞金5000ドルを獲得されました。
You have just won a prize of $5000 in a California state safety competition for proper use of your seatbelt.
- 上下人間の体温は37度付近で上下している。
Nhiệt độ cơ thể của con người dao động trên dưới mức 37 độ C.
- 障子壁に耳あり、障子に目あり。
Rừng có mạch vách có tai.
- 商社ニューヨークにはたくさんの商社がある。
There are many commercial firms in New York.
- 乗車列車に乗車した後で、私は財布を家に置き忘れてきたことに気が付いた。
After I got on board a train, I found I had left my wallet behind at home.
- 上旬7月の上旬は、海に行くのは早いかな?
I wonder if the first week or so of July is too early to go to the beach.
- 生ずるこの構成において、三角形の代わりに長方形を用いても類似の困難が生ずる。
We encounter similar difficulties when we substitute rectangles for triangles in this configuration.