Kaori Dict

/N2 · Bài 3

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    じょうきゅうjoukyuuTHƯỢNG CẤP

    cấp cao; trình độ cao; lớp trên

  2. 2
    しょうぎょうshougyouTHƯƠNG NGHIỆP

    thương mại; kinh doanh; buôn bán

  3. 3
    しょうきょくてきshoukyokutekiTIÊU CỰC ĐÍCH

    thụ động; không tích cực

  4. 4
    しょうきんshoukinTHƯỞNG KIM

    tiền thưởng; giải thưởng tiền mặt

  5. 5
    じょうげjougeTHƯỢNG HẠ

    trên dưới; cao thấp; lên xuống

  6. 6
    しょうじshoujiCHƯỚNG TỬ

    cửa trượt giấy; shoji

  7. 7
    しょうしゃshoushaTHƯƠNG XÃ

    công ty thương mại

  8. 8
    じょうしゃjoushaTHỪA XA

    đi lên xe; lên xe; lên xe buýt; lên xe taxi

  9. 9
    じょうじゅんjoujunTHƯỢNG TUẦN

    mười ngày đầu tháng; đầu tháng

  10. 10
    しょうずるshouzuru

    gây ra; sinh ra; phát sinh; xuất hiện

  11. 11
    しょうすうshousuuTIỂU SỐ

    phân số; số thập phân

  12. 12
    しょうてんshoutenTHƯƠNG ĐIẾM

    cửa hàng; tiệm

  13. 13
    しょうてんshoutenTIÊU ĐIỂM

    trung tâm; điểm chính

  14. 14
    しょうどくshoudokuTIÊU ĐỘC

    khử trùng; diệt khuẩn

  15. 15
    しょうはいshouhaiTHẮNG BẠI

    thắng hay bại; kết quả trận đấu

  16. 16
    じょうはつjouhatsuCHƯNG PHÁT

    bốc hơi; biến mất; mất tích; tan biến

  17. 17
    じょうひんjouhinTHƯỢNG PHẨM

    đẹp, tinh tế; thanh lịch; cao cấp; sang trọng

  18. 18
    しょうぶshoubuTHẮNG PHỤ

    thắng hay bại; trận đấu; cuộc thi

  19. 19
    しょうべんshoubenTIỂU TIỆN

    nước tiểu; tiểu; (TIỂU TIỆN)

  20. 20
    しょうぼうしょshouboushoTIÊU PHÒNG THỰ

    đồn cứu hỏa

Câu ví dụ trong bài

  • This dictionary is useful to beginners, yes, and to advanced learners.

  • English is useful in commerce.

  • The police are reluctant to pursue criminal charges in medical cases.

  • You have just won a prize of $5000 in a California state safety competition for proper use of your seatbelt.

  • Nhiệt độ cơ thể của con người dao động trên dưới mức 37 độ C.

  • Rừng có mạch vách có tai.

  • There are many commercial firms in New York.

  • After I got on board a train, I found I had left my wallet behind at home.

  • I wonder if the first week or so of July is too early to go to the beach.

  • We encounter similar difficulties when we substitute rectangles for triangles in this configuration.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N2 · Bài 3 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict