第2課/N2 · Bài 2
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
theo thứ tự
- 2
thứ tự
- 3
thuần khiết
- 4
thuần túy; nguyên chất
- 5
đầu tiên
- 6
nhiều
- 7
nơi; đếm nơi
- 8
phụ nữ
- 9
bộ; tiết kiệm
- 10
thương nhân; kinh doanh; âm độ thương
- 11
chiến thắng; cảnh đẹp
- 12
mục; điều khoản
- 13
địa điểm; sân; khu vực
- 14
số đo phòng; thảm tatami
- 15
tiêu hoá thực phẩm; tiêu hoá thông tin
- 16
học sinh tiểu học; học sinh lớp 1‑6
- 17
không đáng; vô ích
- 18
cờ tướng Nhật; shogi
- 19
khí hơi; hơi nước; tàu hơi nước; động cơ hơi nước
- 20
thước đo
例文Câu ví dụ trong bài
- 順々少年たちは順々にしゃべった。
All the boys spoke each in turn.
- 順序まずご両親に話してみるのが順序というものだろう。
First of all, you should talk it over with your parents.
- 純情君って、意外に純情だね。
I'm surprised that you're so naïve.
- 純粋純粋に、ミクシィユーザーが言うところの「変な人」ってどんな人なのか、私にはいまいちわからないのだ。
It's simply that I don't really understand what an "oddball" is when said by a Mixi user.
- 初初来日はいつ頃でしたか?
Lần đầu tiên bạn đến Nhật Bản là vào khi nào?
- 諸諸設備の費用は払っていただきます。
You have to pay for utilities.
- 所第2次世界大戦のとき、ドイツのナチスはアウシュビッツ強制収容所でたくさんの人を殺しました。
Vào Thế chiến thứ 2, Phát xít Đức đã sát hại rất nhiều người ở trại tập trung Auschwitz.
- 女女兄弟を何人お持ちですか?
Nhà bạn có mấy chị em gái?
- 省その省は内政問題の行政をつかさどる。
The ministry administers the internal affairs.
- 商食料品商をやっている。
I am in the grocery line.