Kaori Dict

仕様がない

しょうがない

shouganai

N2

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

JLPT N2 · Bài 2

Nghĩa

  1. 1.không đáng; vô ích
  1. cụm từ / thành ngữtính từ đuôi いthường viết bằng kana

    1.there's no (other) way

  2. cụm từ / thành ngữtính từ đuôi いthường viết bằng kana

    2.cannot be helped; unavoidable; inevitable; (there's) nothing one can do; having no choice; it is what it is

  3. cụm từ / thành ngữtính từ đuôi いthường viết bằng kana

    3.it's no use (doing); pointless; useless; no good; insufficient; not enough

    oft. as 〜てもしょうがない

  4. cụm từ / thành ngữtính từ đuôi いthường viết bằng kana

    4.hopeless (person); annoying; troublesome; awful

  5. cụm từ / thành ngữtính từ đuôi いthường viết bằng kana

    5.cannot stand it; unbearable; cannot help (doing, feeling); dying (to do)

    as 〜てしょうがない or 〜でしょうがない

Câu ví dụ · Tatoeba

  • That child is impossible.

  • His remarks allow of no other interpretation.

  • I've had it for today. I'm too tired.

  • Give up on this one. You're wasting your time.

  • There is no sense in standing when there are seats available.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

仕様がない (しょうがない) — không đáng; vô ích | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict