Kaori Dict

上旬

じょうじゅん

joujun

N2

Âm Hán-Việt: THƯỢNG TUẦN

JLPT N2 · Bài 3

Nghĩa

  1. 1.mười ngày đầu tháng; đầu tháng
  1. danh từ

    1.first third of a month; first ten days of a month

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I wonder if the first week or so of July is too early to go to the beach.

  • Tom has been here since early October.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

上旬 (じょうじゅん) — mười ngày đầu tháng; đầu tháng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict