Kaori Dict

始発

しはつ

shihatsu

N1

Âm Hán-Việt: THUỶ PHÁT

JLPT N1 · Bài 97

Nghĩa

  1. 1.tàu đầu tiên; chuyến đầu ngày
  1. danh từ

    1.first departure (of the day); first train; first bus

  2. danh từ

    2.departing from the starting station (of a bus, train, etc.)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi dậy sớm hơn mọi khi để bắt kịp chuyến tàu đầu tiên.

    I got up earlier than usual so that I might catch the first train.

  • Did you catch the first train?

  • What time does the first train leave?

  • I had wanted to catch the first train.

  • Did you catch the first train?

  • I must catch the first train.

  • I got up early in order to catch the first train.

  • I got up early in order to catch the first train.

  • I slept late and I missed the first train.

  • We left early so that we can catch the first train.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

始発 (しはつ) — tàu đầu tiên; chuyến đầu ngày | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict