始
Thuỷ · Thủy · Thí
commence · begin
nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- シ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- はじ.める-はじ.めるはじ.まる
- Đọc trong tên người (名乗り)
- もと
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 8
- Cấp JLPT
- N5
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 3
- Tần suất báo chí
- #244 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 38
- Từ JLPT chứa chữ
- 10
- Pinyin
- shi3
- Tiếng Hàn
- 시
commence · begin
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
bắt đầu
bắt đầu; khởi đầu
lần đầu tiên
bắt đầu; khởi đầu
khai thuy; bắt đầu; khởi đầu
bắt đầu; nguồn gốc
nguyên thủy; nguyên thủy; nguyên thủ
đầu tiên; bắt đầu
liên tục
rất vui được gặp; xin chào
tàu đầu tiên; chuyến đầu ngày
xử lý; giải quyết; kết quả; tiết kiệm
từ đầu đến cuối; suốt thời gian
nguyệt đầu; đầu tháng
hậu thưy mạt
bắt đầu công việc; khai trương
khởi động; bắt đầu hành động
enoutset; start; beginning
encreation; founding; initiating
enbeginning of the year; new year · New Year's call; New Year's greetings
enomission; failure; incompleteness · irregularity; mismanagement; misconduct; malpractice; carelessness; wastefulness; extravagance
enstarting time
enresuming work after the New Year's vacation; first time that one works in the year
enstart with the first step; when embarking on a great project, start with immediate steps · he who first suggests it should be the first to do it
enstart of text; STX
enstart of heading; start of header; SOH
enfull particulars; all the details; the whole story; everything (about); from beginning to end
enorigin
enFestival of Origins (January 3)
enthe early church; the primitive church
enprimitive times
enprimitive man
enprimitive; original
enprotozoa
enprimeval forest; virgin forest
enre-opening of offices in New Year (usu. January 4)
enline of departure
enrenewal; reform
ento begin to fall (of rain, snow, etc.)
ento begin (doing); to start (doing)
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).